両脚 [Lạng Cước]
りょうきゃく
りょうあし
Danh từ chung
cả hai chân
🔗 両足
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
自転車に乗っていて両脚を折った。
Tôi đã gãy cả hai chân khi đang đi xe đạp.