両肩 [Lạng Kiên]

りょうかた
りょうけん

Danh từ chung

cả hai vai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのおさな少年しょうねん父親ちちおやりょうかたうえっていた。
Cậu bé nhỏ đó đang cưỡi trên vai cha mình.