両社 [Lạng Xã]
りょうしゃ
Danh từ chung
cả hai công ty
JP: 両社の合併の知らせがきのう突然伝わった。
VI: Tin tức về việc sáp nhập giữa hai công ty đã được bất ngờ thông báo ngày hôm qua.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は3週間前に両社が合併する情報を得ていた。
Anh ấy đã biết thông tin về việc hai công ty sáp nhập ba tuần trước.
結果次第では、両社に対して2月以来の行政指導が行われる。
Tùy thuộc vào kết quả, hướng dẫn hành chính có thể được áp dụng đối với cả hai công ty, lần đầu tiên kể từ tháng 2.