両目 [Lạng Mục]
りょうめ
Danh từ chung
cả hai mắt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ヒラメの成魚は、顔の片側に両目があります。
Cá bơn trưởng thành có cả hai mắt ở một bên mặt.
結婚前は両目を見開き、結婚したら片目をつぶれ。
Trước khi kết hôn hãy mở to mắt, sau khi kết hôn hãy nhắm một mắt.