Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
両校
[Lạng Hiệu]
りょうこう
🔊
Danh từ chung
cả hai trường
Hán tự
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa