両方向 [Lạng Phương Hướng]

りょうほうこう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

hai hướng; cả hai hướng; hai chiều

JP: 貿易ぼうえき商品しょうひん両方向りょうほうこうながれ、すなわち輸出ゆしゅつ輸入ゆにゅうからなる。

VI: Thương mại bao gồm dòng chảy hàng hóa hai chiều, tức là xuất khẩu và nhập khẩu.