両方とも [Lạng Phương]

両方共 [Lạng Phương Cộng]

りょうほうとも

Danh từ chungTrạng từ

cả hai

JP: わたしはその両方りょうほうとも大好だいすきだ。

VI: Tôi rất thích cả hai.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

両方りょうほうともおりよ。
Tôi thích cả hai.
両方りょうほうきよ。
Tôi thích cả hai.
両方りょうほうともタダだよ。
Cả hai đều miễn phí.
両方りょうほうとも可能かのうです。
Cả hai đều có thể.
両方りょうほうともただしいよ。
Cả hai đều đúng.
両方りょうほうるよ。
Tôi cần cả hai.
両方りょうほうともカナダじんでしょ?
Cả hai bạn đều là người Canada đúng không?
両方りょうほうともってるよ。
Tôi thích cả hai.
両方りょうほうともよい。
Cả hai đều tốt.
両方りょうほうやってみたよ。
Mình đã thử cả hai rồi.