両得 [Lạng Đắc]
りょうとく
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
lợi ích kép
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そうすれば一挙両得だ。
Làm như thế là được lợi đôi đường.
DTPで本を作れば、安いし早いし、まさに一挙両得だ。
Làm sách bằng DTP vừa rẻ vừa nhanh, thật là hai lợi ích trong một.