両家 [Lạng Gia]

りょうけ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000

Danh từ chung

cả hai gia đình

JP: そのいさかいは両家りょうけふかみぞのこした。

VI: Cuộc tranh cãi đó đã để lại một vết nứt sâu giữa hai gia đình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

両家りょうけなんだいにもわたる不和ふわ解消かいしょうするために、両家りょうけ指導しどうしゃわせるべきだ。
Cần phải tổ chức cuộc gặp giữa các nhà lãnh đạo của hai gia đình để giải quyết mối bất hòa trải qua nhiều thế hệ giữa hai bên.