両刀使い [Lạng Đao Sử]

両刀遣い [Lạng Đao Khiển]

りょうとうづかい
りょうとうつかい

Danh từ chung

đấu kiếm hai kiếm; kiếm sĩ hai kiếm

🔗 使い

Danh từ chung

giỏi trong hai lĩnh vực; chuyên gia hai lĩnh vực

Danh từ chung

thích cả rượu và đồ ngọt; người thích rượu và đồ ngọt như nhau

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

lưỡng tính