Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
両便
[Lạng Tiện]
りょうべん
🔊
Danh từ chung
tiểu tiện và đại tiện
Hán tự
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
便
Tiện
tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội