世間知らず [Thế Gian Tri]
せけんしらず
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000
Độ phổ biến từ: Top 43000
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi naDanh từ chung
không biết gì về thế giới
JP: あなたは世間知らずですね。
VI: Bạn thật là người không biết đời.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は世間知らずだ。
Cô ấy không biết đời.
彼は世間知らずだ。
Cậu ta là tấm chiếu mới.
妻は世間知らずです。
Vợ tôi không biết gì về thế giới bên ngoài.
彼女は全く世間知らずだ。
Cô ấy hoàn toàn không biết gì về đời.
彼はまったく世間知らずだ。
Anh ấy hoàn toàn không biết gì về đời.
彼女は、信じられないほどに世間知らずだ。
Cô ta ngây thơ đến mức khó tin.
彼女はそんなことを言うほど世間知らずではない。
Cô ấy không đến nỗi ngây thơ đến mức nói ra điều đó.
世間知らずのその男は、恥ずかしさで顔を赤らめた。
Người đàn ông ngây thơ ấy đã đỏ mặt vì xấu hổ.
世間知らずにもほどがある。井の中の蛙大海を知らず、ということかね。
Người ta quá ngây thơ. Đúng là "ếch ngồi đáy giếng".