世間体 [Thế Gian Thể]

せけんてい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000

Danh từ chung

thể diện

JP: かれ世間体せけんていにしない。

VI: Anh ấy không quan tâm đến dư luận.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはなんとかして世間体せけんていをつくろった。
Cô ấy đã cố gắng giữ thể diện một cách nào đó.
世間体せけんていつくろ心配しんぱいをするよりにやることがある。
Có việc quan trọng hơn là phải lo lắng về việc giữ gìn hình ảnh.