世間一般 [Thế Gian Nhất Bàn]

せけんいっぱん

Cụm từ, thành ngữ

xã hội; thông lệ

JP: 世間せけん一般いっぱんのホテルなみにいえば昼食ちゅうしょくかいだった。

VI: Nếu so sánh với các khách sạn thông thường, bữa trưa đó khá tốt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ世間せけん一般いっぱん学生がくせいとはちがっている。
Anh ấy khác với hầu hết sinh viên khác.
それはあなたのくにでは世間せけん一般いっぱん慣習かんしゅうですか。
Đó có phải là tập quán phổ biến ở nước bạn không?