世話役 [Thế Thoại Dịch]

せわやく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chung

quản lý; người chăm sóc

JP: さあ、こんみなさい。そして宴会えんかい世話せわやくところっていきなさい。

VI: Nào, hãy múc nước này và đem đến chỗ người quản lý tiệc.

🔗 世話人

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

宴会えんかい世話せわやくは、ぶどうしゅになったそのみずあじわってみた。
Người phục vụ bữa tiệc đã nếm thử nước đã biến thành rượu vang.