世話を焼く [Thế Thoại Thiêu]
世話をやく [Thế Thoại]
せわをやく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
⚠️Thành ngữ
chăm sóc ai đó; chăm nom ai đó; giúp đỡ
JP: 赤ん坊の世話を焼けるのが嬉しい。
VI: Tôi rất vui khi được chăm sóc em bé.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
⚠️Thành ngữ
giúp đỡ khi không cần thiết; tọc mạch; can thiệp
JP: いらぬ世話をやくな。
VI: Đừng xen vào chuyện người khác.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはメアリーの世話を焼く。
Tom chăm sóc Mary.
彼女はその子につきまとって、うるさく世話を焼く。
Cô ấy đã bám theo đứa trẻ và lo lắng quá mức.