世話になる [Thế Thoại]
せわになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
nhận được sự giúp đỡ; được chăm sóc; được quan tâm; trở nên phụ thuộc (vào); trở nên biết ơn (ai đó); trở nên mắc nợ
🔗 お世話になる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
犬の世話をしなければなりません。
Bạn phải chăm sóc chó.
あなたは子供を世話しなければならない。
Bạn phải chăm sóc trẻ em.
あなたは犬の世話をしなければならない。
Bạn phải chăm chó đấy.
世話しなくちゃならない子供がいる。
Tôi phải chăm sóc một đứa trẻ.
彼はおじさんの世話になっています。
Anh ấy đang được chú chăm sóc.
彼女は妹の世話をしなければならなかった。
Cô ấy phải chăm sóc em gái.
彼は両親の世話になっていない。
Anh ấy không sống dựa vào bố mẹ.
私はウサギの世話をしなければならない。
Tôi phải chăm sóc con thỏ.
あなたはその子供の世話をしなければならない。
Bạn phải chăm sóc đứa trẻ đó.
赤ん坊は十分世話されなければならない。
Đứa bé cần được chăm sóc kỹ lưỡng.