世話がない [Thế Thoại]
せわがない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
đơn giản; không vấn đề
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
vô vọng; không thể cứu vãn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
さんざん世話をしたのに何のあいさつもない。
Dù đã chăm sóc rất nhiều nhưng không hề có lời cảm ơn.
その病人は絶え間のない世話を必要とした。
Người bệnh đó cần được chăm sóc liên tục.
トムとメアリーには話し合う暇があまりない。子どもたちが常に世話を必要としているからだ。
Tom và Mary không có nhiều thời gian để nói chuyện vì các con họ luôn cần sự chăm sóc.