世界語 [Thế Giới Ngữ]

せかいご

Danh từ chung

ngôn ngữ quốc tế; ngôn ngữ toàn cầu

JP: 英語えいご世界せかいであることはうまでもない。

VI: Không cần phải nói, tiếng Anh là ngôn ngữ toàn cầu.

🔗 国際語

Danh từ chung

ngôn ngữ phụ trợ quốc tế được xây dựng (ví dụ: Esperanto)

🔗 国際補助語

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

音楽おんがくは、世界せかい共通きょうつうです。
Âm nhạc là ngôn ngữ chung của thế giới.
英語えいご世界せかい共通きょうつうのようなものだ。
Tiếng Anh cứ như thể là ngôn ngữ chung của thế giới.
英語えいご世界せかい共通きょうつうで、世界中せかいじゅう使つかわれています。
Tiếng Anh là ngôn ngữ chung của thế giới và được sử dụng khắp nơi.
英語えいごいま世界せかいのいくつかのくに共通きょうつうになっています。
Tiếng Anh hiện là ngôn ngữ chung của một số quốc gia trên thế giới.
この語学ごがくセンターでは、英語えいごをはじめ世界せかい15かこく外国がいこくまなべる。
Tại trung tâm ngôn ngữ này, bạn có thể học tiếng Anh cùng với 15 ngôn ngữ khác của các quốc gia trên thế giới.
世界せかい共通きょうつう相応ふさわしいのはいち民族みんぞく言語げんご人工じんこう言語げんごか。
Ngôn ngữ thế giới chung nên là ngôn ngữ của một dân tộc hay ngôn ngữ nhân tạo?
ハンガリーは、世界せかいなかもっとも難解なんかい言語げんごのうちのひとつだとわれています。
Tiếng Hungary được cho là một trong những ngôn ngữ khó hiểu nhất trên thế giới.
製品せいひんやサービスを世界せかい市場しじょう販売はんばいしようとする企業きぎょうにとっては複数ふくすう外国がいこくによるコミュニケーションのノウハウが必須ひっすである。
Đối với các doanh nghiệp muốn bán sản phẩm hoặc dịch vụ ra thị trường thế giới, việc hiểu biết về giao tiếp đa ngôn ngữ là điều cần thiết.
ラテン世界せかい最初さいしょの「国際こくさい」としてなん百年ひゃくねん以上いじょうもの使つかわれてきたことがわかると、英語えいごとの類似るいじてんはよりいっそう顕著けんちょになってくる。
Hiểu rằng tiếng Latinh đã được sử dụng như một "ngôn ngữ quốc tế" đầu tiên trên thế giới trong hàng trăm năm, sự giống nhau với tiếng Anh trở nên rõ ràng hơn.