世界記録 [Thế Giới Kí Lục]
せかいきろく
Danh từ chung
kỷ lục thế giới
JP: 水泳で世界記録に挑戦するつもりだ。
VI: Tôi định thử sức với kỷ lục thế giới trong bơi lội.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は世界記録を出しました。
Cô ấy đã lập kỷ lục thế giới.
彼は世界記録を破った。
Anh ấy đã phá vỡ kỷ lục thế giới.
彼の記録は100メートルの世界新記録だ。
Kỷ lục của anh ấy là kỷ lục thế giới mới cho cự ly 100 mét.
トムは世界記録を破ったんです。
Tom đã phá kỷ lục thế giới đấy.
彼女は走り高跳びの世界記録を樹立した。
Cô ấy đã lập kỷ lục thế giới về nhảy cao.
彼は走り高跳びの世界記録を更新した。
Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới trong môn nhảy cao.
彼女は100mの世界記録を持っている。
Cô ấy giữ kỷ lục thế giới cho cuộc đua 100m.
彼は今年水泳で3つの世界記録を立てた。
Anh ấy đã lập ba kỷ lục thế giới về bơi lội trong năm nay.
トムは世界で唯一その記録を破りそうな男だ。
Tom là người đàn ông duy nhất có thể phá vỡ kỷ lục đó trên thế giới.
ある19歳のカナダ人が先月、イギリス海峡をノンストップで往復泳ぎ切って世界記録を破った。
Một người Canada 19 tuổi đã bơi qua eo biển Anh không dừng lại và phá kỷ lục thế giới tháng trước.