世界言語 [Thế Giới Ngôn Ngữ]
せかいげんご
Danh từ chung
ngôn ngữ toàn cầu; ngôn ngữ thế giới
Danh từ chung
ngôn ngữ thế giới; ngôn ngữ toàn cầu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
英語は世界の言語である。
Tiếng Anh là ngôn ngữ của thế giới.
英語は一種の世界言語である。
Tiếng Anh là một loại ngôn ngữ toàn cầu.
音楽は世界の共通言語だ。
Âm nhạc là ngôn ngữ chung của thế giới.
世界にはたくさんの言語がある。
Trên thế giới có rất nhiều ngôn ngữ.
世界にはたくさんの言語があります。
Trên thế giới có rất nhiều ngôn ngữ.
世界で一番難しい言語は何ですか。
Ngôn ngữ khó nhất trên thế giới là gì?
英語は今日の世界ではとても重要な言語だ。
Tiếng Anh là một ngôn ngữ rất quan trọng trong thế giới ngày nay.
世界の大半の言語はSOVの語順をとりますが、主要な言語はSVOの語順をとります。
Phần lớn các ngôn ngữ trên thế giới có cấu trúc SOV, nhưng các ngôn ngữ chính thường có cấu trúc SVO.
世界共通語に相応しいのは一民族の言語か人工言語か。
Ngôn ngữ thế giới chung nên là ngôn ngữ của một dân tộc hay ngôn ngữ nhân tạo?
いろいろな言語が世界のいろいろな場所で使われている。
Nhiều ngôn ngữ khác nhau được sử dụng ở nhiều nơi trên thế giới.