世界観 [Thế Giới 観]
せかいかん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000
Độ phổ biến từ: Top 24000
Danh từ chung
thế giới quan
JP: それぞれの文化には首尾一貫した世界観がある。
VI: Mỗi nền văn hóa đều có một quan điểm thế giới nhất quán.
Danh từ chung
bối cảnh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人それぞれに世界観あります。
Mỗi người có một quan điểm thế giới riêng.
君の世界観を教えて欲しいな。
Tôi muốn biết thế giới quan của bạn.
思考と発話とが相互依存することからわかるように、言語は、既成の事実を捉えるための手段というよりも、未知なる真実を見つけ出すための手段である。その多様性は、音声や記号ではなく世界観の多様性なのだ。
Như ta thấy từ mối quan hệ tương hỗ giữa suy nghĩ và phát ngôn, ngôn ngữ không chỉ là phương tiện để nắm bắt sự thật đã biết mà còn là phương tiện để khám phá sự thật chưa biết. Sự đa dạng của nó không phải ở âm thanh hay ký hiệu mà ở sự đa dạng của quan điểm thế giới.