世界経済 [Thế Giới Kinh Tế]
せかいけいざい
Danh từ chung
kinh tế thế giới; kinh tế quốc tế
JP: 世界経済はすぐには回復できないだろう。
VI: Kinh tế thế giới có lẽ không thể phục hồi ngay được.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アメリカ経済は世界最大です。
Nền kinh tế Mỹ là nền kinh tế lớn nhất thế giới.
日本は世界有数の経済大国である。
Nhật Bản là một trong những nền kinh tế hàng đầu thế giới.
東京は今や世界経済の中枢だ。
Hiện nay, Tokyo là trung tâm của nền kinh tế thế giới.
日本は世界の経済大国に伍します。
Nhật Bản xếp hàng ngang với các cường quốc kinh tế thế giới.
日本は世界の経済大国に伍している。
Nhật Bản đứng ngang hàng với các cường quốc kinh tế thế giới.
日本は世界の経済大国の1つに数えられる。
Nhật Bản là một trong những cường quốc kinh tế của thế giới.
世界経済の回復はまだ視野に入ってこない。
Sự phục hồi của kinh tế thế giới vẫn chưa thấy trong tầm mắt.
世界経済がアメリカ経済を中心に動いているという事実は誰も否定できない。
Không ai có thể phủ nhận thực tế là kinh tế thế giới đang xoay quanh kinh tế Mỹ.
日本は、世界経済の中で主な役割を果たしている。
Nhật Bản đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế thế giới.
この増加に加えて、世界の経済構造の変化があった。
Ngoài sự tăng trưởng này, đã có sự thay đổi trong cấu trúc kinh tế toàn cầu.