世界的規模 [Thế Giới Đích Quy Mô]
せかいてききぼ
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
quy mô toàn cầu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その製品は世界的な規模で販売されている。
Sản phẩm đó được bán trên quy mô toàn cầu.
世界的な全面核戦争が起これば、地球規模でこの「核の冬」が数カ月間も続くと言われています。
Người ta nói rằng nếu xảy ra một cuộc chiến tranh hạt nhân toàn cầu, "mùa đông hạt nhân" này có thể kéo dài vài tháng trên toàn cầu.
ロッキード事件とは、アメリカの航空機製造大手のロッキード社による、主に同社の旅客機の受注をめぐって1976年2 月に明るみに出た世界的な大規模汚職事件。
Vụ bê bối Lockheed là một vụ tham nhũng quy mô lớn toàn cầu liên quan đến việc đặt hàng máy bay dân sự của công ty hàng không vũ trụ Lockheed, được phanh phui vào tháng 2 năm 1976.