世界最大 [Thế Giới Tối Đại]
せかいさいだい
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
lớn nhất thế giới
JP: パリは世界最大の都市の一つである。
VI: Paris là một trong những thành phố lớn nhất thế giới.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これが世界最大の車です。
Đây là chiếc xe lớn nhất thế giới.
アメリカ経済は世界最大です。
Nền kinh tế Mỹ là nền kinh tế lớn nhất thế giới.
ロンドンは世界最大の都市のひとつである。
London là một trong những thành phố lớn nhất thế giới.
彼は世界が生んだ最大の科学者だ。
Anh ấy là nhà khoa học vĩ đại nhất mà thế giới đã sản sinh.
同ダムは、当時世界最大の給水池を創った。
Con đập này đã tạo ra hồ chứa nước lớn nhất thế giới vào thời điểm đó.
日本は世界で最大の経済大国だと言われている。
Người ta nói rằng Nhật Bản là nền kinh tế lớn nhất thế giới.
日本は1991年、世界最大の政府援助供与国だった。
Vào năm 1991, Nhật Bản là quốc gia cung cấp viện trợ chính phủ lớn nhất thế giới.
ニューヨーク州アーモンクに本社のあるIBMは世界最大のコンピューター会社です。
IBM, có trụ sở tại Armonk, New York, là công ty máy tính lớn nhất thế giới.
気象庁は、東日本大震災のマグニチュードを8.8から、世界観測史上最大級のM9.0に修正した。
Cơ quan khí tượng Nhật Bản đã chỉnh sửa độ lớn của thảm họa động đất Đông Nhật Bản từ 8.8 lên 9.0, một trong những trận động đất lớn nhất từng được ghi nhận.
きらびやかな高層ビルも、国内最大のテーマパークも、巨大な電車網も、全て真っ暗な世界に消えていった。
Những tòa nhà cao tầng lộng lẫy, công viên giải trí lớn nhất trong nước và mạng lưới tàu điện khổng lồ, tất cả đã biến mất vào thế giới tăm tối.