世界時 [Thế Giới Thời]

せかいじ

Danh từ chung

Giờ Quốc tế; UT

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この世界せかいなんしょうじたのか。
Thế giới này hình thành từ khi nào?
かれ1939年せんきゅうひゃくさんじゅうきゅうねんにパリに滞在たいざいしていたが、そのときだい世界せかい大戦たいせん突発とっぱつした。
Anh ấy đã ở tại Paris vào năm 1939, khi Thế chiến thứ hai bùng nổ.
このくにわん爆弾ばくだん落下らっかし、独裁どくさい世界せかい支配しはいしようとしたとき、とき国民こくみんがり、偉業いぎょう達成たっせいし、そして民主みんしゅ主義しゅぎすくうのをクーパーさんはていました。Yes we can。わたしたちにはできるのです。
Khi quả bom rơi xuống vịnh của đất nước này và kẻ độc tài cố gắng thống trị thế giới, người dân của thời đại đã đứng lên, hoàn thành những kỳ công và cứu vãn nền dân chủ, ông Cooper đã chứng kiến điều đó. Yes we can. Chúng ta có thể làm được.