世界新 [Thế Giới Tân]

せかいしん

Danh từ chung

kỷ lục thế giới mới

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しん世界せかいだからな。
Đây là thế giới mới mà.
ぼくしん世界せかいかみとなる。
Tôi sẽ trở thành thần của thế giới mới.
かれ記録きろくは100メートルの世界せかいしん記録きろくだ。
Kỷ lục của anh ấy là kỷ lục thế giới mới cho cự ly 100 mét.
かれらは、原住民げんじゅうみんのインディアンがわずかにんでいたこのしん世界せかい世界せかい各地かくちからやってきていえ気付きづいたのであった。
Họ đã đến thế giới mới này, nơi chỉ có một số ít người bản địa sống, từ khắp nơi trên thế giới để xây dựng nhà cửa.