世界政府 [Thế Giới Chánh Phủ]
せかいせいふ
Danh từ chung
chính phủ thế giới
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は世界政府という考えの普及に努めた。
Anh ấy đã nỗ lực để phổ biến ý tưởng về một chính phủ thế giới.
日本は1991年、世界最大の政府援助供与国だった。
Vào năm 1991, Nhật Bản là quốc gia cung cấp viện trợ chính phủ lớn nhất thế giới.
日本政府は、2020年の東京オリンピックまでに世界の日本語学習者人口を1億人に引き上げるとの目標を発表した。
Chính phủ Nhật Bản đã công bố mục tiêu tăng số người học tiếng Nhật trên thế giới lên đến 100 triệu người trước Thế vận hội Tokyo năm 2020.