世界人 [Thế Giới Nhân]
せかいじん
Danh từ chung
người toàn cầu; công dân thế giới
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
世界に正気な人は僕だけです。
Tôi là người duy nhất còn tỉnh táo trên thế giới này.
世界には60億人以上の人がいます。
Trên thế giới có hơn 6 tỷ người.
世界平和を望まない人はいない。
Không ai không mong muốn hòa bình thế giới.
世界には面白い人がたくさんいる。
Trên thế giới có rất nhiều người thú vị.
人それぞれに世界観あります。
Mỗi người có một quan điểm thế giới riêng.
全世界の人が衝撃を受けた。
Mọi người trên toàn thế giới đều đã bị sốc.
世界では多くの人が飢えている。
Nhiều người trên thế giới đang đói.
彼は彼女がまったく知らない世界の人だ。
Cô ấy đến từ một thế giới hoàn toàn xa lạ đối với anh ấy.
世界の人口は、最近70億人を超えた。
Dân số thế giới gần đây đã vượt qua 7 tỷ người.
この世界には、いい人がたくさんいます。
Trên thế giới này có rất nhiều người tốt.