世界一周旅行 [Thế Giới Nhất Chu Lữ Hành]

せかいいっしゅうりょこう

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

chuyến đi vòng quanh thế giới; du thuyền thế giới

JP: 彼女かのじょ世界せかい一周いっしゅう旅行りょこうをしている。

VI: Cô ấy đang đi du lịch vòng quanh thế giới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

世界せかい一周いっしゅう旅行りょこうをしたいですね。
Tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
ゆめは、世界せかい一周いっしゅう旅行りょこう
Giấc mơ của tôi là đi du lịch vòng quanh thế giới.
かれ世界せかい一周いっしゅう旅行りょこうをした。
Anh ấy đã đi du lịch vòng quanh thế giới.
世界せかい一周いっしゅう旅行りょこうができたらいいのになあ。
Giá mà tôi có thể đi du lịch vòng quanh thế giới.
彼女かのじょ昨年さくねん世界せかい一周いっしゅう旅行りょこうをした。
Năm ngoái cô ấy đã đi du lịch vòng quanh thế giới.
新婚しんこん旅行りょこうには世界せかい一周いっしゅう船旅ふなたびをした。
Chúng tôi đã đi du lịch vòng quanh thế giới trong chuyến tuần trăng mật.
彼女かのじょゆめ世界せかい一周いっしゅう旅行りょこうをすることです。
Giấc mơ của cô ấy là đi du lịch vòng quanh thế giới.
可能かのうならばわたし世界せかい一周いっしゅう旅行りょこうをしてみたい。
Nếu có thể, tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
そのろう夫婦ふうふ世界せかい一周いっしゅう旅行りょこうかけた。
Cặp vợ chồng già đã đi du lịch vòng quanh thế giới.
わたしたちは世界せかい一周いっしゅう旅行りょこうからいまかえってきたところです。
Chúng tôi vừa trở về từ chuyến du lịch vòng quanh thế giới.