世界一周 [Thế Giới Nhất Chu]

せかいいっしゅう

Danh từ chung

chuyến đi vòng quanh thế giới; đi vòng quanh; du lịch toàn cầu

JP: ふね世界せかい一周いっしゅうをしてみたい。

VI: Tôi muốn thử đi vòng quanh thế giới bằng tàu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

世界せかい一周いっしゅう旅行りょこうをしたいですね。
Tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
世界せかい一周いっしゅうができればいいのに。
Giá mà tôi có thể đi vòng quanh thế giới.
ゆめは、世界せかい一周いっしゅう旅行りょこう
Giấc mơ của tôi là đi du lịch vòng quanh thế giới.
かれ世界せかい一周いっしゅうをした。
Anh ấy đã đi vòng quanh thế giới.
世界せかい一周いっしゅうしたいんだ。
Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.
かれ世界せかい一周いっしゅう旅行りょこうをした。
Anh ấy đã đi du lịch vòng quanh thế giới.
世界せかい一周いっしゅう旅行りょこうができたらいいのになあ。
Giá mà tôi có thể đi du lịch vòng quanh thế giới.
かれらはふね世界せかい一周いっしゅうをした。
Họ đã đi vòng quanh thế giới bằng thuyền.
世界せかい一周いっしゅうたびをしたいんです。
Tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
メアリーは世界せかい一周いっしゅう航路こうろた。
Mary đã lên đường đi vòng quanh thế giới.

Hán tự

Từ liên quan đến 世界一周