世界の果て [Thế Giới Quả]

せかいのはて

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

tận cùng thế giới

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この汽車きしゃ世界せかいきの終列車しゅうれっしゃです。
Đoàn tàu này là chuyến tàu cuối cùng đến tận cùng thế giới.
ぼくのガルフレンドは世界せかいきの終列車しゅうれっしゃおくれてこまりますよ。
Bạn gái tôi gặp rắc rối vì trễ chuyến tàu cuối cùng đến tận cùng thế giới.