世慣れる [Thế Quán]

世馴れる [Thế Tuần]

よなれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

quen với (cách của) thế giới; trở nên từng trải hoặc tinh tế

JP: かれとしわりにとても世慣よなれてえる。

VI: Anh ấy trông rất tinh tế so với tuổi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ世慣よなれたひとだ。
Anh ấy là một người có kinh nghiệm đời.
かれはとても世慣よなれているが、まだ非常ひじょうわかひとです。
Anh ấy rất thạo đời mặc dù còn rất trẻ.