世代間 [Thế Đại Gian]
せだいかん
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
giữa các thế hệ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らの間には世代の断絶がある。
Giữa họ có một khoảng cách thế hệ.
長年の間、私は美だけが人生に意義を与えてくれるものであり、このごみごみした地上で次々と引き継がれる世代に課せられる唯一の目的とは、時々芸術家を生み出すことだと思っていた。
Trong nhiều năm, tôi đã nghĩ rằng chỉ có vẻ đẹp mới mang lại ý nghĩa cho cuộc sống và mục đích duy nhất đặt ra cho các thế hệ kế tiếp trên thế giới hỗn độn này là đôi khi tạo ra những nghệ sĩ.