世の風潮 [Thế Phong Triều]

よのふうちょう

Cụm từ, thành ngữ

xu hướng thời đại

JP: かれ風潮ふうちょうさからう。

VI: Anh ấy chống lại xu hướng thời đại.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だれしも風潮ふうちょうには抵抗ていこうしがたいものだ。
Ai cũng khó cưỡng lại được xu hướng chung của xã hội.