世に埋もれる [Thế Mai]
よにうずもれる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
sống trong sự mờ mịt
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
sống trong sự mờ mịt