世が世なら [Thế Thế]

よがよなら

Cụm từ, thành ngữ

nếu thời thế tốt hơn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それがならいです。
Đó là phong tục của thế gian.
ひかりにやってた。
Ánh sáng đã đến thế gian.
にくまれっにはばかる。
Ghét của nào trời trao của đó.
にくまれっはばかる。
Ghét của nào trời trao của ấy.
なら今頃いまごろいい仕事しごとをしているはずだ。
Nếu thời đại khác, bây giờ tôi đã có công việc tốt.
たび道連みちづなさけ。
Hành trình cần bạn đường, cuộc sống cần bạn đời.
はこのほうらなかった。
Thế giới không biết đến người này.
不満ふまんひろまっている。
Sự bất mãn đang lan rộng khắp nơi.
だましたいなら、真実しんじつえ。
Nếu muốn lừa đảo thế gian, hãy nói sự thật.
かれ風潮ふうちょうさからう。
Anh ấy chống lại xu hướng thời đại.