与信 [Dữ Tín]
よしん
Danh từ chung
tín dụng
JP: 彼の仕事は与信管理です。
VI: Công việc của anh ấy là quản lý tín dụng.
Danh từ chung
tín dụng
JP: 彼の仕事は与信管理です。
VI: Công việc của anh ấy là quản lý tín dụng.