[Dữ]

[Cộng]

むた
みた – 共

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

📝 sau danh từ+が, đại từ+の, v.v.

cùng với ...

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この問題もんだいはkについての恒等こうとうしきなので、まずあずかしきを、kについて、きます。
Vấn đề này là một đẳng thức liên quan đến k, do đó, trước tiên chúng ta sẽ giải phương trình theo k.
もとめよ、さらばあずかへられん。たずねよ、さらば見出みいださん。もんはたけ、さらばひらかれん。すべてもとむるもの、たづぬるしゃいだし、もんをたたくものひらかるるなり。
Hãy tìm kiếm, và ngươi sẽ nhận được. Hãy hỏi, và ngươi sẽ tìm thấy. Hãy gõ cửa, và cửa sẽ mở ra cho ngươi. Ai tìm kiếm sẽ nhận được, ai hỏi sẽ tìm thấy, và ai gõ cửa sẽ được mở cửa.