不覚にも [Bất Giác]

ふかくにも

Cụm từ, thành ngữ

mặc dù không có ý định (mong đợi)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんて不覚ふかく
Thật là mất mặt!
調子ちょうしってぎて、前後ぜんご不覚ふかくになってしまった。自分じぶんなにをしたのかまるでおぼえていないんだ。
Tôi đã uống quá chén do quá tự tin, và đã mất hết ý thức. Tôi không nhớ mình đã làm gì cả.