不治の病 [Bất Trị Bệnh]
ふじのやまい
ふちのやまい
Danh từ chung
bệnh nan y
JP: 彼は不治の病にかかってしまった。
VI: Anh ấy đã mắc phải căn bệnh không thể chữa khỏi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は不治の病にかかっている。
Anh ấy đang mắc căn bệnh không thể chữa khỏi.
トムは不治の病にかかっている。
Tom mắc bệnh hiểm nghèo.