不明者 [Bất Minh Giả]

ふめいしゃ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

người mất tích

🔗 行方不明者; 身元不明者・みもとふめいしゃ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは行方ゆくえ不明ふめいしゃとどけした。
Tom đã báo cáo mất tích.
行方ゆくえ不明ふめいしゃさがそうと、できるだけの努力どりょくをした。
Chúng tôi đã cố gắng hết sức để tìm kiếm người mất tích.
負傷ふしょうしゃおおかったが、行方ゆくえ不明ふめいひとはほとんどいなかった。
Có nhiều người bị thương nhưng hầu như không có người mất tích.
科学かがくしゃたち新薬しんやく発見はっけんつづけていますから、意識いしき不明ふめいひとにも希望きぼうつねにあるのです。
Các nhà khoa học vẫn đang tiếp tục phát hiện ra các loại thuốc mới, vì vậy luôn có hy vọng cho những người bất tỉnh.