不採用 [Bất Thải Dụng]

ふさいよう

Danh từ chung

không được tuyển

JP: その会社かいしゃかくたる理由りゆうもなく、かれ採用さいようにしました。

VI: Công ty đó đã từ chối tuyển dụng anh ta mà không có lý do rõ ràng.