不思議がる [Bất Tư Nghị]

ふしぎがる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

tò mò

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょきたがらなかったのも不思議ふしぎではない。
Không lạ gì khi cô ấy không muốn đi.
かれ勉強べんきょうしたがらなかったのも不思議ふしぎではない。
Không ngạc nhiên khi anh ấy không muốn học.
人々ひとびとはなぜトムがフランス演説えんぜつをしたのか不思議ふしぎがっている。
Mọi người tự hỏi tại sao Tom lại phát biểu bằng tiếng Pháp.