不幸中の幸い [Bất Hạnh Trung Hạnh]

ふこうちゅうのさいわい

Cụm từ, thành ngữ

niềm an ủi nhỏ trong bất hạnh; ánh sáng trong đám mây đen; phước lành trong ngụy trang

JP:こしいたむ?」「いや、べつに」「そう、それは不幸ふこうちゅういね」

VI: "Vùng eo của bạn có đau không?" "Không, không có gì cả." "Vậy thì may quá."

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

死者ししゃなかったのは不幸ふこうちゅういだった。
May mắn là không có ai chết.
だれななかったのは不幸ふこうちゅういでした。
Rất may là không ai thiệt mạng.
死亡しぼうしゃなかったのは不幸ふこうちゅういでした。
May mắn là không có ai tử vong.
なにはともあれ、大事だいじにいたらなかったのは、不幸ふこうちゅういであった。
May mắn thay, mọi chuyện đã không đi đến mức tồi tệ nhất.