不平不満 [Bất Bình Bất Mãn]

ふへいふまん

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

bất mãn

JP: きみ不平ふへい不満ふまんにはうんざりだよ。

VI: Tôi chán ngấy những lời phàn nàn của bạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

不平ふへい不満ふまんなおくすりはない。
Không có thuốc chữa bất mãn.
彼女かのじょ不平ふへい不満ふまんをこぼし、はじめた。
Cô ấy đã bắt đầu than vãn và khóc.
わたし彼女かのじょ不平ふへい不満ふまんくのはきした。
Tôi đã chán ngấy việc phải nghe cô ấy phàn nàn.
わたしたちはあなたたち不平ふへい不満ふまんにはうんざりしている。
Chúng tôi đã chán ngấy những phàn nàn của các bạn.