不信感 [Bất Tín Cảm]

ふしんかん

Danh từ chung

nghi ngờ

JP: そういう言葉ことば不信ふしんかんむことになるだろう。

VI: Lời nói như thế sẽ gây ra sự không tin tưởng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

社会保険庁しゃかいほけんちょう厚生こうせい労働省ろうどうしょうへの不信ふしんかんつの一方いっぽうである。
Sự bất mãn đối với Cơ quan Bảo hiểm Xã hội và Bộ Lao động và Phúc lợi ngày càng tăng.