不休 [Bất Hưu]

ふきゅう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

không nghỉ; làm việc không ngừng

🔗 不眠不休

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちち不眠ふみん不休ふきゅうはたらいた。
Bố tôi đã làm việc thâu đêm suốt sáng không nghỉ.
かれ不眠ふみん不休ふきゅうでその作品さくひん仕上しあげた。
Anh ấy đã hoàn thành tác phẩm mà không ngủ không nghỉ.