不 [Bất]
ふ
Tiền tố
không
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
不注意だったわ。
Tôi đã không cẩn thận.
不健康そうね。
Trông có vẻ không khỏe nhỉ.
医者の不養生。
Thầy thuốc tự bệnh.
それは不良品だ。
Đây là hàng lỗi.
これは不良品だ。
Đây là hàng lỗi.
私の不注意でした。
Đó là sự bất cẩn của tôi.
彼女は不機嫌だった。
Cô ấy đã có vẻ không vui.
不整脈があります。
Tôi bị rối loạn nhịp tim.
みんな不機嫌だ。
Mọi người đang không vui.
トムは不機嫌だった。
Tom đã không vui.