下段 [Hạ Đoạn]
げだん
かだん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000
Độ phổ biến từ: Top 31000
Danh từ chung
tầng dưới; bậc dưới; cột dưới; giường dưới; kệ dưới
JP: 直径23m(下段)及び18m(上段)、高さ5mの二段式の円墳である。
VI: Đây là một khu mộ hình tròn hai tầng với đường kính 23m (tầng dưới) và 18m (tầng trên), cao 5m.
Danh từ chung
vị trí thấp (của kiếm trong kendo, v.v.)